Thông tin giá vàng 24k 980 mới nhất

560

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng 24k 980 mới nhất ngày 23/08/2019 trên website Gochiminau.com

Cập nhật tin tức giá vàng hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến giá vàng hôm nay trên website vietnambiz.vn

★ Xem Giá Vàng Hôm Nay SJC – DOJI – PNJ – 9999 – 24k – 18k Mới Nhất

Giá vàng trong nước hôm nay

SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.43041.730
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.40041.900
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.40042.000
Vàng nữ trang 99,99%41.03041.730
Vàng nữ trang 99%40.31741.317
Vàng nữ trang 75%30.05131.451
Vàng nữ trang 58,3%23.08124.481
Vàng nữ trang 41,7%16.15317.553
Hà NộiVàng SJC41.43041.750
Đà NẵngVàng SJC41.43041.750
Nha TrangVàng SJC41.42041.750
Cà MauVàng SJC41.43041.750
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.40041.760
HuếVàng SJC41.41041.750
Biên HòaVàng SJC41.43041.730
Miền TâyVàng SJC41.43041.730
Quãng NgãiVàng SJC41.43041.730
Đà LạtVàng SJC41.45041.780
Long XuyênVàng SJC41.43041.730

Nguồn: sjc.com.vn

DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ41.35041.80041.40041.85041.35041.800
SJC Buôn--41.40041.85041.35041.800
Nguyên liệu 99.9941.35041.80041.34041.80041.37041.800
Nguyên liệu 99.941.30041.75041.30041.75041.32041.750
Lộc Phát Tài41.35041.80041.40041.85041.35041.800
Kim Thần Tài41.35041.80041.40041.85041.35041.800
Hưng Thịnh Vượng--41.35041.85041.35041.850
Nữ trang 99.9941.00042.10041.00042.10041.20042.100
Nữ trang 99.940.90042.00040.90042.00041.10042.000
Nữ trang 9940.65041.70040.65041.70040.80041.700
Nữ trang 75 (18k)30.48031.78030.48031.78030.43031.730
Nữ trang 68 (16k)28.77030.07028.77030.07027.37028.070
Nữ trang 58.3 (14k)23.46024.76023.46024.76023.41024.710
Nữ trang 41.7 (10k)14.46015.76014.46015.760--

Nguồn: doji.vn

PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999941.60022/08/2019 10:21:53
PNJ41.20041.70022/08/2019 10:21:53
SJC41.30041.70022/08/2019 10:21:53
Hà NộiPNJ41.20041.70022/08/2019 10:26:41
SJC41.35041.70022/08/2019 10:26:41
Đà NẵngPNJ41.20041.70022/08/2019 10:21:53
SJC41.30041.70022/08/2019 10:21:53
Cần ThơPNJ41.20041.70022/08/2019 10:21:53
SJC41.30041.70022/08/2019 10:21:53
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)41.20041.70022/08/2019 10:21:53
Nữ trang 24K40.80041.60022/08/2019 10:21:53
Nữ trang 18K29.95031.35022/08/2019 10:21:53
Nữ trang 14K23.09024.49022/08/2019 10:21:53
Nữ trang 10K16.06017.46022/08/2019 10:21:53

Nguồn: pnj.com.vn

Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L41.20041.700
Vàng 24K (999.9)41.00041.700
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)41.20041.700
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC41.20041.700

Nguồn: phuquy.com.vn

Bảo Tín Minh Châu

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)41.29041.790
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)41.29041.790
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)41.29041.790
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)40.85041.750
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)40.75041.650
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)40.750
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)41.42041.720
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)40.450
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)29.860
Vàng 680 (16.8k)27.810
Vàng 680 (16.32k)22.540
Vàng 585 (14k)23.110
Vàng 37.5 (9k)14.520
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.160
Vàng 700 (16.8k)27.140
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.480
Vàng 37.5 (9k)13.970

Nguồn: btmc.vn

Cách tính tuổi vàng 8k, 10k, 14k, 16k, 18k, 21k, 22k, 24k

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco 24h

Biểu đồ giá vàng thế giới trong 30 ngày

Biểu đồ giá vàng thế giới trong 60 ngày

Biểu đồ giá vàng thế giới trong 6 tháng

Biểu đồ giá vàng thế giới trong 1 năm

Đơn vị tính USD/Oz
Nguồn: kitco.com

Lịch sử giao dịch vàng thế giới trong 30 ngày

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-08-211507.671507.931496.401502.40 0.32
2019-08-201495.871508.011492.611507.10 0.78
2019-08-191512.401512.851493.141495.41 1.24
2019-08-161523.341528.021503.581513.92 0.61
2019-08-151515.781527.061507.831523.12 0.46
2019-08-141501.941523.881494.081516.25 0.99
2019-08-131510.781534.871479.761501.38 0.66
2019-08-121497.721519.711487.271511.19 0.86
2019-08-091504.131508.801494.651498.26 0.18
2019-08-081499.921509.421489.901500.84 0.01
2019-08-071474.391510.261472.121500.96 1.8
2019-08-061468.601474.721456.061474.09 0.7
2019-08-051442.211469.511436.641463.79 1.57
2019-08-021445.071448.911430.211440.81 0.3
2019-08-011412.961445.851400.361445.01 2.19
2019-07-311431.301435.061410.411413.44 1.24
2019-07-301426.691433.361422.181430.85 0.29
2019-07-291419.091428.231414.701426.76 0.72
2019-07-261414.331424.441413.371416.56 0.19
2019-07-251425.921433.381410.911413.93 0.84
2019-07-241418.081429.111416.231425.69 0.58
2019-07-231425.011429.981413.781417.44 0.49

Đơn vị tính USD/Oz
Nguồn: ifcmarkets.com

Lịch sử giao dịch vàng thế giới trong 30 ngày

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-08-211507.671507.931496.401502.40 0.32
2019-08-201495.871508.011492.611507.10 0.78
2019-08-191512.401512.851493.141495.41 1.24
2019-08-161523.341528.021503.581513.92 0.61
2019-08-151515.781527.061507.831523.12 0.46
2019-08-141501.941523.881494.081516.25 0.99
2019-08-131510.781534.871479.761501.38 0.66
2019-08-121497.721519.711487.271511.19 0.86
2019-08-091504.131508.801494.651498.26 0.18
2019-08-081499.921509.421489.901500.84 0.01
2019-08-071474.391510.261472.121500.96 1.8
2019-08-061468.601474.721456.061474.09 0.7
2019-08-051442.211469.511436.641463.79 1.57
2019-08-021445.071448.911430.211440.81 0.3
2019-08-011412.961445.851400.361445.01 2.19
2019-07-311431.301435.061410.411413.44 1.24
2019-07-301426.691433.361422.181430.85 0.29
2019-07-291419.091428.231414.701426.76 0.72
2019-07-261414.331424.441413.371416.56 0.19
2019-07-251425.921433.381410.911413.93 0.84
2019-07-241418.081429.111416.231425.69 0.58
2019-07-231425.011429.981413.781417.44 0.49

Đơn vị tính EURO/Oz
Nguồn: ifcmarkets.com

Công thức quy đổi - cách tính giá vàng thế giới và giá vàng trong nước

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Các thông số tham khảo:

+ 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng

+ 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram

+ 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram

+ 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram

+ 1 phân = 10 ly = 0.375 gram

+ 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram

+ 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram

+ Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce

+ Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce

+ Thuế nhập khẩu: 1%

+ Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Liên quan giá vàng 24k 980

Phn | cách phân biệt vàng 999 và 9999 |

Giá vàng hôm nay, giá vàng việt nam hôm nay bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay ngày 29/6 | tin nóng mỗi giờ

Vàng ta, vàng tây, vàng trắng là gì và các ứng dụng

Vang triphath đồng giá 1.7tr duy nhất ngày 1.1.2019

Không xuất khẩu quặng nguyên khai, tinh quặng vàng, đồng

Trung tâm điện máy& nội thất nguyên phát. hotline: 0908 980 077

Hướng dẫn vẽ nhũ vàng cho phào pu

Về phòng trọ ngày xưa chơi và đi ăn kem dát vàng cùng tuyết - tiền zombie v4

Gỗ mít quý như vàng || giải mã giá trị thực của gỗ mít || gỗ quý hiếm việt nam$$$$$

Review máy phun sơn total tt3506

Trên tay xiaomi mi 9 - cấu hình mạnh, giá tốt, thiết kế bình thường, mặt lưng bám vân tay

Xem giá vàng, giá bạc trực tuyến ntn | giá vàng hôm nay

Giá vàng hôm nay ngày 10/2/2019 - vàng sjc, pnj, doji, vàng gold, vàng thế giới, vàng 9999

Top những chiếc đồng hồ skeleton (xuyên thấu) đáng chú ý nhất

[otec việt nam ] - máy xi mạ nữ trang, máy móc, thiết bị sản xuất nữ trang hàng đầu

Rãnh quá_lấy bi trong bình sơn xịt mà không cắt #jtl channel

Schannel - mở hộp và trên sàn nhanh irobot: robot thông minh với khả năng tự động dọn dẹp nhà cửa

Xi mạ crom - gia công xi mạ tại hcm 0903.863.762

đại gia sài gòn sở hữu 3 chiếc phân khối lớn mạ vàng, đeo 15kg vàng trên người đi trên phố

Lexus thăng long [0904-87-9999] showroom chuẩn hạng sang

Trải nghiệm sản phẩm máy làm căng da mặt trị giá 410 triệu đồng

Gà tre mỹ oscar akins ms5 ngày 15/8. anh phụng 0333683339

Smart tivi giá rẻ nên mua || smart tivi 50 inch giá rẻ || smart tv asanzo 50in kính cường lực

Cao cà gai leo tuệ linh giá bao nhiêu 0926 344 998 tuyển sỉ

Unboxing xiaomi mi 9 i pierwsze wrażenia

Flagship redmi snap.855 có hiệu năng "rất đáng sợ"!!!

Truesmart news #2 iphone x plus màn hình to hơn cả note9

Nhung nọc nhập trai ga huynh gia

Sự khác nhau giữa essence, serum và ampoule

Honor 20 và honor 20 pro có màn hình đục lỗ, giá hợp lý ...

Quà tặng gia dụng | quà tặng 20-10 | biozone & giftone

Cách đánh bóng các chi tiết dát vàng

Honor 20 first look ii the pixel

ống đồng điện cực cho máy khoan tia lửa điện - mr xuân 0904 6 5678 6

Samsung ego s9402 review

Máy phun bột trét | máy máy phun sơn mầu vàng | thi công - hotline 039 297 9999

đồng hồ vai bò odo 54 hiếm có - tạ tấn 0969661080

Thay nắp lưng, vỏ lưng, lưng sau huawei y7 pro 2019 chính hãng

Bút phun sơn

Máy nén khí piston giá rẻ

Tổng quan thị trường chứng khoán việt nam ngày 25/09/2018

Tượng gỗ cá chép cao 25cm x vuông 11cm giá 680,000vnd

đầu tư codotel cùng vingroup chỉ cần đi du lịch mà vẫn có tiền 0946458181

Bể mạ crom ty ben

đất nền dự án kdc an lạc phát, bình tân

Mic karaoke subosch gửi a sáu-thủ đức. lh 0975386726 - 0963866622

Huyết thanh collagen tươi teana c1 hàng xách tay nga

Mở hộp máy phun sơn total 350w

Tranh thêu tay huế - tranh thêu con hổ mã số 2015 thực hiện theo yêu cầu của anh bình ở hà nội

Giá vàng y 24k, Giá vàng 24k 18k, Xem giá vàng 18k 24k, Giá vàng 18k và 24k ngày hôm nay, Giá vàng 10k và 24k, Xem giá vàng 24k cần thơ, Giá vàng 24k và 18k, Giá vàng 24k 360, Giá 1 lượng vàng 24k, Giá vàng 24k 98 hôm nay, Giá vàng 24k 98,