Thông tin giá vàng 9999 phú yên hôm nay mới nhất

1644

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng 9999 phú yên hôm nay mới nhất ngày 23/08/2019 trên website Gochiminau.com

Cập nhật tin tức giá vàng hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến giá vàng hôm nay trên website vietnambiz.vn

★ Xem Giá Vàng Hôm Nay SJC – DOJI – PNJ – 9999 – 24k – 18k Mới Nhất

Giá vàng trong nước hôm nay

SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.43041.730
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.40041.900
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.40042.000
Vàng nữ trang 99,99%41.03041.730
Vàng nữ trang 99%40.31741.317
Vàng nữ trang 75%30.05131.451
Vàng nữ trang 58,3%23.08124.481
Vàng nữ trang 41,7%16.15317.553
Hà NộiVàng SJC41.43041.750
Đà NẵngVàng SJC41.43041.750
Nha TrangVàng SJC41.42041.750
Cà MauVàng SJC41.43041.750
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.40041.760
HuếVàng SJC41.41041.750
Biên HòaVàng SJC41.43041.730
Miền TâyVàng SJC41.43041.730
Quãng NgãiVàng SJC41.43041.730
Đà LạtVàng SJC41.45041.780
Long XuyênVàng SJC41.43041.730

Nguồn: sjc.com.vn

DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ41.35041.80041.40041.85041.35041.800
SJC Buôn--41.40041.85041.35041.800
Nguyên liệu 99.9941.35041.80041.34041.80041.37041.800
Nguyên liệu 99.941.30041.75041.30041.75041.32041.750
Lộc Phát Tài41.35041.80041.40041.85041.35041.800
Kim Thần Tài41.35041.80041.40041.85041.35041.800
Hưng Thịnh Vượng--41.35041.85041.35041.850
Nữ trang 99.9941.00042.10041.00042.10041.20042.100
Nữ trang 99.940.90042.00040.90042.00041.10042.000
Nữ trang 9940.65041.70040.65041.70040.80041.700
Nữ trang 75 (18k)30.48031.78030.48031.78030.43031.730
Nữ trang 68 (16k)28.77030.07028.77030.07027.37028.070
Nữ trang 58.3 (14k)23.46024.76023.46024.76023.41024.710
Nữ trang 41.7 (10k)14.46015.76014.46015.760--

Nguồn: doji.vn

PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999941.60022/08/2019 10:21:53
PNJ41.20041.70022/08/2019 10:21:53
SJC41.30041.70022/08/2019 10:21:53
Hà NộiPNJ41.20041.70022/08/2019 10:26:41
SJC41.35041.70022/08/2019 10:26:41
Đà NẵngPNJ41.20041.70022/08/2019 10:21:53
SJC41.30041.70022/08/2019 10:21:53
Cần ThơPNJ41.20041.70022/08/2019 10:21:53
SJC41.30041.70022/08/2019 10:21:53
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)41.20041.70022/08/2019 10:21:53
Nữ trang 24K40.80041.60022/08/2019 10:21:53
Nữ trang 18K29.95031.35022/08/2019 10:21:53
Nữ trang 14K23.09024.49022/08/2019 10:21:53
Nữ trang 10K16.06017.46022/08/2019 10:21:53

Nguồn: pnj.com.vn

Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L41.20041.700
Vàng 24K (999.9)41.00041.700
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)41.20041.700
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC41.20041.700

Nguồn: phuquy.com.vn

Bảo Tín Minh Châu

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)41.29041.790
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)41.29041.790
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)41.29041.790
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)40.85041.750
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)40.75041.650
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)40.750
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)41.42041.720
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)40.450
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)29.860
Vàng 680 (16.8k)27.810
Vàng 680 (16.32k)22.540
Vàng 585 (14k)23.110
Vàng 37.5 (9k)14.520
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.160
Vàng 700 (16.8k)27.140
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.480
Vàng 37.5 (9k)13.970

Nguồn: btmc.vn

Cách tính tuổi vàng 8k, 10k, 14k, 16k, 18k, 21k, 22k, 24k

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco 24h

Biểu đồ giá vàng thế giới trong 30 ngày

Biểu đồ giá vàng thế giới trong 60 ngày

Biểu đồ giá vàng thế giới trong 6 tháng

Biểu đồ giá vàng thế giới trong 1 năm

Đơn vị tính USD/Oz
Nguồn: kitco.com

Lịch sử giao dịch vàng thế giới trong 30 ngày

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-08-211507.671507.931496.401502.40 0.32
2019-08-201495.871508.011492.611507.10 0.78
2019-08-191512.401512.851493.141495.41 1.24
2019-08-161523.341528.021503.581513.92 0.61
2019-08-151515.781527.061507.831523.12 0.46
2019-08-141501.941523.881494.081516.25 0.99
2019-08-131510.781534.871479.761501.38 0.66
2019-08-121497.721519.711487.271511.19 0.86
2019-08-091504.131508.801494.651498.26 0.18
2019-08-081499.921509.421489.901500.84 0.01
2019-08-071474.391510.261472.121500.96 1.8
2019-08-061468.601474.721456.061474.09 0.7
2019-08-051442.211469.511436.641463.79 1.57
2019-08-021445.071448.911430.211440.81 0.3
2019-08-011412.961445.851400.361445.01 2.19
2019-07-311431.301435.061410.411413.44 1.24
2019-07-301426.691433.361422.181430.85 0.29
2019-07-291419.091428.231414.701426.76 0.72
2019-07-261414.331424.441413.371416.56 0.19
2019-07-251425.921433.381410.911413.93 0.84
2019-07-241418.081429.111416.231425.69 0.58
2019-07-231425.011429.981413.781417.44 0.49

Đơn vị tính USD/Oz
Nguồn: ifcmarkets.com

Lịch sử giao dịch vàng thế giới trong 30 ngày

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-08-211507.671507.931496.401502.40 0.32
2019-08-201495.871508.011492.611507.10 0.78
2019-08-191512.401512.851493.141495.41 1.24
2019-08-161523.341528.021503.581513.92 0.61
2019-08-151515.781527.061507.831523.12 0.46
2019-08-141501.941523.881494.081516.25 0.99
2019-08-131510.781534.871479.761501.38 0.66
2019-08-121497.721519.711487.271511.19 0.86
2019-08-091504.131508.801494.651498.26 0.18
2019-08-081499.921509.421489.901500.84 0.01
2019-08-071474.391510.261472.121500.96 1.8
2019-08-061468.601474.721456.061474.09 0.7
2019-08-051442.211469.511436.641463.79 1.57
2019-08-021445.071448.911430.211440.81 0.3
2019-08-011412.961445.851400.361445.01 2.19
2019-07-311431.301435.061410.411413.44 1.24
2019-07-301426.691433.361422.181430.85 0.29
2019-07-291419.091428.231414.701426.76 0.72
2019-07-261414.331424.441413.371416.56 0.19
2019-07-251425.921433.381410.911413.93 0.84
2019-07-241418.081429.111416.231425.69 0.58
2019-07-231425.011429.981413.781417.44 0.49

Đơn vị tính EURO/Oz
Nguồn: ifcmarkets.com

Công thức quy đổi - cách tính giá vàng thế giới và giá vàng trong nước

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Các thông số tham khảo:

+ 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng

+ 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram

+ 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram

+ 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram

+ 1 phân = 10 ly = 0.375 gram

+ 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram

+ 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram

+ Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce

+ Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce

+ Thuế nhập khẩu: 1%

+ Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Liên quan giá vàng 9999 phú yên hôm nay

Tăng đột phá - giá vàng cao nhất trong 2 năm trở lại đây

► phú yên người dân đổ xô bán vàng vì tin đồn thất thiệt low

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

Giá vàng hôm nay, giá vàng việt nam hôm nay bao nhiêu 1 chỉ

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng, giá dầu tiếp tục lao dốc

“giá vàng tăng bất thường, người dân nên bình tĩnh!”

Giá vàng hôm nay 8/7 -sjc- 9999 -24k -18k

Giá vàng hôm nay 6/7 vàng sjc - vàng 9999 - vàng 24k -vàng 18k

Giá vàng hôm nay giá vàng ngày hôm nay mới nhất 24h

Giá vàng tăng mạnh

Công ty vàng bạc đá quý mão thiệt thái bình

Giá vàng hôm nay ngày 9 tháng 7 năm 2019 - gold price today july 9, 2019

Giá vàng hôm nay ngày 18/7/2019 | giá vàng mới nhất

Giá vàng hôm nay ngày 5/8/2019 || giá vàng tăng vượt mức kỷ lục 6 năm

Giá vàng biến động trong ngưỡng 42 triệu đồng/lượng

[suy thoái kinh tế] “giá vàng tăng 42 triệu” có nên bán đất - nhà mua vàng đầu tư

Giá vàng hôm nay 19/8/2018: chốt tuần vàng phấn khởi

Giá vàng hôm nay 12/8/2019 || giá vàng giảm || đồng tiền đài loan xuống thấp

Giá vàng hôm nay ngày 20/2/2019 - vàng sjc, pnj, doji, vàng gold, vàng thế giới, vàng 9999

Giá vàng hôm nay 17/8/2018: tiếp tục giảm, giá vàng thế giới thoát đáy 19 tháng

Giá vàng hôm nay ngày 4/2/2019 - vàng sjc, pnj, doji, vàng gold, vàng thế giới, vàng 9999

Giá vàng tiếp tục đà tăng lập mức đỉnh mới | vtc now

Giá vàng hôm nay ngày 5/2/2019 - vàng sjc, pnj, doji, vàng gold, vàng thế giới, vàng 9999

Cướp tiền, vàng táo tợn trị giá hơn 3 tỉ đồng gần trụ sở huyện

Giá vàng hôm nay 15/7 | vàng vào kỳ tăng giá mới | tin nóng mỗi giờ

Tiệm vàng hoàng phát vàng 24k vàng 18k mẫu mới đẹp sang như hoa hậu

Giá vàng hôm nay 5/11/2018: bất thường chờ biến động lớn

Giá vàng hôm nay ngày 2/3/2019 - vàng sjc, pnj, doji, vàng gold, vàng thế giới, vàng 9999

Giá vàng hôm nay ngày 28/2/2019 - vàng sjc, pnj, doji, vàng gold, vàng thế giới, vàng 9999

Giá vàng 19/2/2019| giá vàng hôm nay

Dự báo thời tiết hôm nay và ngày mai 17/8 | bản tin thời tiết đêm nay mới nhất

Giá vàng hôm nay ngày 07/08/2017 - vàng sjc - pnj - doji - vàng gold - vàng thế giới -vàng 9999

Giá vàng hôm nay 13/4/2019: giá vàng sjc, giá vàng ta chao đảo vì đồng usd

Giá heo hơi ngày hôm nay 07 tháng 8 năm 2019, giá lợn hơi miền bắc tăng cao, miền nam còn thấp.

Giá vàng hôm nay 2/6 | vàng tăng phi mã - vàng treo đỉnh 5 năm

Giá vàng hôm nay ngày 06/01/ 2017 - vàng sjc - pnj - doji - vàng gold - vàng thế giới -vàng 9999

Mao thiet 2012

Giá vàng hôm nay ngày 25/2/2019 - vàng sjc, pnj, doji, vàng gold, vàng thế giới, vàng 9999

Dự báo giá heo hôm nay ngày 14 tháng 8 | giá lợn hơi hôm nay hiện tại ở mức tăng 7.000đ tại mn ?

Giá vàng hôm nay 13/9/2018: đi lên

Giá vàng hôm nay ngày 6/12/ 2016 - vàng sjc - pnj - doji - vàng gold - vàng thế giới -vàng 9999

Giá vàng hôm nay ngày 13/9 | tin nóng mỗi giờ

Bảng giá vàng hôm nay 15/6/2017 sjc -9999- 24k -18k

Dự báo giá heo hơi ngày 11/8/2019 || nhiều tỉnh trên 45 nghìn/kg.

✅ 'soi' nguyên nhân khiến giá vàng trong nước tăng phi mã

Giá vàng hôm nay ngày 19/2/2019 - vàng sjc, pnj, doji, vàng gold, vàng thế giới, vàng 9999

Vàng sjc chạm ngưỡng 36,4 triệu đồng, tỷ giá usd tiếp tục đi lên

Nhãn lồng hưng yên đạt 140.000 đồng/kg | vtc16

Giá vàng hôm nay ngày 9/2/2019 - vàng sjc, pnj, doji, vàng gold, vàng thế giới, vàng 9999

Gia vang 9999 o daklak hom nay, Xem gia vang 9999 hom nay tai tphcm, Gia vang 4 9999, Gia vang 9999 ban ra bao nhieu tien 1 chi, Giá vàng 9999 tại cần thơ, Gia vang 9999 hung yen, Gia vang 9999 kim chung thanh hoa hom nay, Gia vang 9999 tiem vang quy tung, Gia vang 9999 kim mon daklak, Gia vang 9999 o california, Xem gia vang 9999 hom nay tai daklak, Xem gia vang 9999 tai hai phong ngay hom nay, Xem gia vang 9999, Xem gia vang 9999 trong nuoc ngay hom nay,