Thông tin giá vàng hôm nay đăk nông mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng hôm nay đăk nông mới nhất ngày 22/10/2019 trên website Gochiminau.com

Giá vàng trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.44041.720
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.43041.880
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.43041.980
Vàng nữ trang 99,99%40.92041.720
Vàng nữ trang 99%40.30741.307
Vàng nữ trang 75%30.04331.443
Vàng nữ trang 58,3%23.07524.475
Vàng nữ trang 41,7%16.14917.549
Hà NộiVàng SJC41.44041.740
Đà NẵngVàng SJC41.44041.740
Nha TrangVàng SJC41.43041.740
Cà MauVàng SJC41.44041.740
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.41041.750
HuếVàng SJC41.42041.740
Biên HòaVàng SJC41.44041.720
Miền TâyVàng SJC41.44041.720
Quãng NgãiVàng SJC41.44041.720
Đà LạtVàng SJC41.46041.770
Long XuyênVàng SJC41.44041.720

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ41.52041.72041.50041.80041.52041.720
SJC Buôn--41.50041.80041.52041.720
Nguyên liệu 99.9941.50041.70041.47041.70041.50041.700
Nguyên liệu 99.941.45041.65041.42041.65041.45041.650
Lộc Phát Tài41.52041.72041.50041.80041.52041.720
Kim Thần Tài41.52041.72041.50041.80041.52041.720
Hưng Thịnh Vượng--41.50041.90041.50041.900
Nữ trang 99.9941.02041.92041.02041.92041.05041.950
Nữ trang 99.940.92041.82040.92041.82040.95041.850
Nữ trang 9940.62041.52040.62041.52040.65041.550
Nữ trang 75 (18k)29.44031.64029.44031.64030.31031.610
Nữ trang 68 (16k)27.67029.87027.67029.87027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)22.45024.65022.45024.65023.32024.620
Nữ trang 41.7 (10k)13.56015.76013.56015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999941.65022/10/2019 11:08:48
PNJ41.20041.70022/10/2019 11:08:48
SJC41.40041.70022/10/2019 11:08:48
Hà NộiPNJ41.20041.70022/10/2019 11:08:48
SJC41.40041.70022/10/2019 11:08:48
Đà NẵngPNJ41.20041.70022/10/2019 11:08:48
SJC41.40041.70022/10/2019 11:08:48
Cần ThơPNJ41.20041.70022/10/2019 11:08:48
SJC41.40041.70022/10/2019 11:08:48
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)41.20041.70022/10/2019 11:08:48
Nữ trang 24K40.85041.65022/10/2019 11:08:48
Nữ trang 18K29.99031.39022/10/2019 11:08:48
Nữ trang 14K23.12024.52022/10/2019 11:08:48
Nữ trang 10K16.08017.48022/10/2019 11:08:48

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L41.50041.700
Vàng 24K (999.9)41.10041.700
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)41.25041.750
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC41.51041.690

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)41.58042.030
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)41.58042.030
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)41.58042.030
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)41.05041.950
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)40.95041.850
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)40.950
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)41.54041.720
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)40.650
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC41524172
99,9%41454170
98,5%40654145
98,0%40454125
95,0%39200
75,0%28503050
68,0%25502720
61,0%24502620

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

LoạiMua vàoBán ra
Vàng 99.94.130.000 ₫4.170.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ4.140.000 ₫4.180.000 ₫
Bạc45.000 ₫60.000 ₫
Vàng Tây2.400.000 ₫2.900.000 ₫
Vàng Ý PT2.900.000 ₫4.000.000 ₫

Các cửa hàng / tiệm vàng khác

Kim Định, Kim Chung, Ngọc Hải, Kim Tín, Phú Hào, Giao Thủy, Mỹ Ngọc, Phước Thanh Thịnh, Mão Thiệt, Duy Mong, Kim Hoàng, Kim Thành Huy, Kim Túc, Quý Tùng, Mỹ Hạnh, Quốc Bảo, Phúc Thành, Ánh Sáng, Kim Thành, Kim Hương, Kim Liên, Rồng Phụng, Rồng Vàng, Đại Phát Vượng, Kim Khánh, Đặng Khá, Kim Hoa, Kim Hoàn, Kim Quy, Duy Hiển, Kim Yến, Lập Đức, Kim Mai, Phú Mỹ Ngọc, Phương Xuân, Duy Chiến, Lê Cương, Phú Nguyên, Mạnh Hải, Minh Thành, Kim Cúc, Kim Sen, Xuân Trường, Phước Lộc, Đức Hạnh, Quang Trung

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-10-181491.881494.141484.751490.94 0.07
2019-10-171490.351497.381483.441491.86 0.12
2019-10-161481.221491.131477.171490.13 0.61
2019-10-151493.351498.391477.351481.10 0.83
2019-10-141488.021496.971483.101493.29 0.49
2019-10-111493.971503.011474.091486.06 0.55
2019-10-101505.431516.861491.261494.17 0.76
2019-10-091505.241512.171499.731505.44 0.01
2019-10-081493.481509.481487.201505.32 0.79
2019-10-071512.651512.651488.211493.52 0.8
2019-10-041505.541515.371495.851505.35 0.03
2019-10-031499.081519.411495.921504.97 0.4
2019-10-021478.901504.941474.801499.03 1.35
2019-10-011472.361486.711458.941478.94 0.43
2019-09-301494.841500.381464.711472.65 1.61
2019-09-271504.521507.341486.791496.28 0.57
2019-09-261503.801512.141500.651504.67 0.07
2019-09-251531.651534.561500.311503.63 1.84
2019-09-241521.841535.501515.541531.20 0.63
2019-09-231513.971526.261511.051521.65 0.33
2019-09-201499.621517.261498.151516.69 1.16

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan giá vàng hôm nay đăk nông

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

Giá cà phê hôm nay 18/10: giảm hai ngày liên tiếp, giá tiêu tăng 500 đồng/kg

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng, giá dầu tiếp tục lao dốc

Giá cà phê hôm nay 17/10: giảm mạnh 500 đồng/kg theo xu hướng của thế giới

Giá heo hơi hôm nay 18/10: tiếp tục quay đầu giảm

Tăng đột phá - giá vàng cao nhất trong 2 năm trở lại đây

Giá cà phê giá hạt tiêu hôm nay ngày 18 tháng 10 năm 2019 giá cà phê tiếp tục giảm giá tiêu tăng nhẹ

Tin tức việt nam mới nhất ngày 18/10/2019/tin nóng chính trị việt nam và thế giới

Giá vàng hôm nay ngày 24/10 - giá vàng tăng mạnh khi thị trường chứng khoán lao dốc

Giá vàng hôm nay 22/9/2019 - giá vàng 9999 mới nhất || mai gầy

Bản tin thị trường giá vàng ngày 10 tháng 10 năm 2019

đắk lắk: nông dân lo lắng vì giá hồ tiêu xuống thấp kỷ lục | thời sự | thqhvn

Giá vàng ngày hôm nay 16/9 | tăng gần 1% trong phiên giao dịch sớm | giá24h

Giá cà phê giá tiêu hôm nay ngày 16 / 10/ 2019 giá cà phê giảm mạnh giá tiêu ngang

Giá cà phê hôm nay 16/10: giảm 200 đồng/kg trên toàn vùng tây nguyên

Giá vàng hôm nay ngày 14/6/2019 || vàng trong nước tăng trở lại

Giá cà phê tăng cao kỷ lục | lâm đồng tv

Giá cà phê hôm nay 15/10: bất ngờ tăng trở lại sau nhiều ngày trầm lắng

(vtc14)_lâm đồng: nông dân thu tiền tỷ nhờ giống bơ khủng

Giá nông sản hôm nay | giá cà phê - giá tiêu ngày 13/10 | tin nóng mỗi giờ

Giá cà phê hôm nay 10/10: lặng sóng ở mức 31.700

Giá cà phê, giá hạt tiêu hôm nay 30/9/2019: “lặng sóng” trong phiên đầu tuần | nông nghiệp online

Giá vàng hôm nay 3/7 giá vàng đã tăng mạnh trở lại. trên thị trường thế giới vào đầu phiên giao dịch

Kỳ vọng fed hạ lãi suất - giá vàng bứt phá mạnh | tin nóng mỗi giờ

Giá nông sản hôm nay | giá tiêu tăng - giá cà phê ngày 15/9 | tin nóng mỗi giờ

Giá vàng hôm nay 25/9: giá vàng tăng mạnh bỏ xa mốc 42 triệu

Giá cà phê tại đắk lắk đang liên tục tăng cao | vtv24

Sầu riêng ri6 hôm nay bán đổ đống trên hè phố

Giá vàng hôm nay 1/9: vàng 9999, vàng sjc cùng giảm trong ngày mưa bão dịp nghỉ lễ

Giá cà phê hôm nay 7/10: tăng 100 đồng/kg ở gia lai, giá tiêu lặng sóng

Giá nông sản hôm nay 9/9 | giá tiêu - giá cà phê tăng mạnh | tin nóng mỗi giờ

Bản tin thị trường giá vàng ngày 9 tháng 9 năm 2019

Giá vàng ngày hôm nay 20/9 | lặng sóng sau tín hiệu không chắc chắn | giá24h

Giá vàng hôm nay ngày 28 tháng 8 năm 2019 | giá vàng được dự đoán sẽ tăng rất cao

Giá cà phê , giá hạt tiêu tháng 8 năm 2019 | giá cà phê tiếp đà giảm, giá tiêu đi ngang

Giá nông sản hôm nay | giá cà phê - giá tiêu 25/9 | tin nóng mỗi giờ

Nông dân lo lắng vì cà phê vàng lá, rụng quả nghi sau khi sử dụng phân bón

Dự báo giá heo hơi ngày 15/10/2019 giá heo hơi mới nhất

Giá nông sản hôm nay | giá cà phê tăng -giá tiêu ngày 28.9

Giá cà phê hôm nay 8/10: bất ngờ giảm mạnh 700 đồng/kg

An ninh ngày mới hôm nay | tin tức 24h việt nam | tin nóng mới nhất ngày 03/06/2019 | antv

S2 golds - giá vàng ngày hôm nay 27/9/2019

Giá vàng hôm nay 17 tháng 7 năm 2019, tỷ giá ngoại tệ, giá cà phê hôm nay

Giá cao su hôm nay tăng ổn định ngày 06/06/2019

Giá cà phê hôm nay 14/10: đi ngang từ đầu tuần, giá tiêu tăng 500 - 1.000 đồng/kg

An ninh ngày mới hôm nay | tin tức 24h việt nam | tin nóng mới nhất ngày 14/10/2019 | antv

Giá cà phê hôm nay 4/10: tăng 200 đồng/kg trở lại, giá cao su tiếp tục giảm

Giá vàng hôm nay ngày 17/6/2019

Giá vàng hôm nay ngày 28/9 | tin nóng mỗi giờ